|
|
a |
| Mạo từ thường đứng trước danh từ |
|
|
about |
| Nói về một cái gì |
|
|
always |
| Luôn luôn |
|
|
an |
| Số ít, chỉ một cái |
|
|
and |
| Và |
|
|
angry |
| Nóng giận, giận dữ |
|
|
any |
| Có không? một cái gì nữa |
|
|
aren't |
| Thể phủ định của (are not) |
|
|
at |
| Tại một nơi nào đó |
|
|
bad |
| Xấu, không tốt |
|
|
bald |
| Hói, trọc |
|
|
beautiful |
| Đẹp đe', cảnh đẹp, kỳ diệu |
|
|
best |
| Cái tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất |
|
|
better |
| Hơn, tốt hơn, hay hơn |
|
|
big |
| To lớn, bự |
|
|
bigger |
| Lớn hơn, to hơn |
|
|
black |
| Màu đen |
|
|
blue |
| Màu xanh da trời |
|
|
born |
| Đẻ, sinh ra, ra đời |
|
|
broken |
| Bị bể, vỡ |
|
|
brown |
| Màu nâu |
|
|
busy |
| Bận rộn, tất bật |
|
|
can |
| Có thể |
|
|
can't |
| Dạng viết tắt của (can not) |
|
|
careful |
| Cẩn thận |
|
|
cold |
| Cảm lạnh |
|
|
crowded |
| Đông đúc, chật chội |
|
|
cute |
| Dễ thương, xinh đẹp |
|
|
dangerous |
| Nguy hiểm |
|
|
didn't |
| Một dạng viết tắt của (did not) |
|
|
difficult |
| Khó khăn, trắc trở |
|
|
dirty |
| Dơ dáy, bụi bặm |
|
|
doesn't |
| Một dạng viết tắt của (does not) |
|
|
dry |
| Khô ráo |
|
|
early |
| Sớm, sớm sủa |
|
|
easy |
| Dễ dàng, nhẹ nhàng |
|
|
eight |
| Số tám |
|
|
English |
| Tiếng Anh |
|
|
every |
| Mỗi |
|
|
expensive |
| Đắt gía, đắt tiền |
|
|
fast |
| Lẹ, nhanh chóng |
|
|
fastest |
| Nhanh nhất, lẹ nhất |
|
|
fat |
| Mập, béo |
|
|
favorite |
| Sự mến chuộng, ưa thích |
|
|
fifty |
| Số năm mươi |
|
|
five |
| Số năm |
|
|
for |
| Để cho, dành cho ai |
|
|
forty |
| Số bốn mươi |
|
|
four |
| Số bốn |
|
|
French |
| Người Pháp |
|
|
fresh |
| Tươi, mới |
|
|
from |
| Từ (nơi chốn, thời gian) |
|
|
good |
| Tốt, đẹp, ngon, hài lòng |
|
|
gray |
| Màu xám |
|
|
great |
| Tuyệt vời, xuất sắc |
|
|
green |
| Màu xanh lá cây |
|
|
happy |
| Sự sung sướng, vui vẻ |
|
|
haven't |
| Viết tắt của (have not) |
|
|
he |
| Chỉ giống đực, đàn ông, con trống |
|
|
heavy |
| Nặng nề, quá nặng |
|
|
her |
| Sở hư'u từ cho đàn bà, phụ nư' |
|
|
hers |
| Sở hư'u từ cho phụ nư', đàn bà |
|
|
he's |
| Viết tắt của (he is, he has) |
|
|
him |
| Oâng ấy, anh ấy, hắn ta |
|
|
his |
| Sở hư'u từ cho đàn ông, của anh ta |
|
|
hot |
| nóng |
|
|
how |
| Anh khỏe không? |
|
|
hungry |
| đói |
|
|
I |
| Tôi |
|
|
I'll |
| Viết tắt của (I will, I shall) |
|
|
I'm |
| Dạng viết tắt của (I am) |
|
|
important |
| Quan trọng |
|
|
in |
| tại |
|
|
isn't |
| Viết tắt của (is not) |
|
|
it |
| Nó, cái đó |
|
|
its |
| Của nó |
|
|
it's |
| Viết tắt của (it is, it has) |
|
|
Japanese |
| Người Nhật |
|
|
large |
| To lớn |
|
|
larger |
| Lớn hơn |
|
|
last |
| Cuối cùng |
|
|
late |
| Trễ, muộn |
|
|
lazy |
| Làm biếng, biếng nhác |
|
|
little |
| Nhỏ bé, một chút |
|
|
long |
| Dài |
|
|
longer |
| Dài hơn |
|
|
many |
| Nhiều |
|
|
married |
| Đã có gia đình |
|
|
me |
| tôi |
|
|
measles |
| Bệnh sởi |
|
|
mine |
| Của tôi |
|
|
more |
| Nữa, thêm nữa |
|
|
most |
| Hầu hết, hầu như |
|
|
much |
| Nhiều |
|
|
my |
| Của tôi |
|
|
neat |
| Gọn ghẽ, ngăn nắp |
|
|
never |
| không bao giờ |
|
|
new |
| mới |
|
|
next |
| kế tiếp |
|
|
nice |
| lòng tốt, sự tử tế |
|
|
nine |
| số chín |
|
|
noisy |
| ồn ào |
|
|
not |
| không |
|
|
now |
| ngay bây giờ |
|
|
of |
| của |
|
|
off |
| xuống từ, ra kh'i |
|
|
often |
| thừờng xuyên |
|
|
old |
| tuổi |
|
|
older |
| nhiều tuổI hơn |
|
|
on |
| trên |
|
|
one |
| số mt |
|
|
orange |
| màu cam |
|
|
our |
| chúng ta, chúng tôi |
|
|
pink |
| màu hồng |
|
|
polite |
| lễ phép, lịch sự |
|
|
poor |
| dở, không ngon |
|
|
pretty |
| đẹp |
|
|
purple |
| màu tím |
|
|
raw |
| sống |
|
|
red |
| màu đ' |
|
|
rich |
| giàu có |
|
|
round |
| tròn |
|
|
sad |
| buồn rầu |
|
|
safe |
| an toàn |
|
|
seven |
| số bảy |
|
|
sharp |
| bén, nhọn |
|
|
she |
| Cô |
|
|
she's |
| Dạng viết tắt của (she is) |
|
|
shiny |
| chói sáng |
|
|
short |
| ngắn |
|
|
sick |
| đau, bệnh |
|
|
six |
| số sáu |
|
|
sixteen |
| số mười sáu |
|
|
slow |
| chậm |
|
|
small |
| nhỏ |
|
|
smart |
| thông minh |
|
|
soft |
| mềm |
|
|
some |
| Một chút |
|
|
sometimes |
| thỉnh thoảng |
|
|
sore |
| viêm |
|
|
special |
| đặc biệt |
|
|
strong |
| mạnh |
|
|
sunny |
| có ánh nắng |
|
|
sweet |
| ngọt |
|
|
tall |
| cao |
|
|
taller |
| cao hơn |
|
|
tallest |
| cao nhất |
|
|
ten |
| số mười |
|
|
terrible |
| khủng khiếp |
|
|
than |
| hơn |
|
|
that |
| cái đó |
|
|
the |
| mạo từ xác định |
|
|
their |
| của họ |
|
|
theirs |
| cái của họ |
|
|
them |
| họ, chúng nó |
|
|
there |
| có |
|
|
there's |
| Dạng viết tắt của (there is) |
|
|
these |
| những cái này |
|
|
they |
| chúng nó, họ |
|
|
they're |
| Dạng viết tắt của (they are) |
|
|
thin |
| Mỏng |
|
|
this |
| cái này |
|
|
those |
| những cái này |
|
|
three |
| số ba |
|
|
tired |
| Mệt mỏi |
|
|
to |
| tới |
|
|
today |
| hôm nay |
|
|
tonight |
| Tối nay |
|
|
twelve |
| mười hai |
|
|
twenty-one |
| hai mươi mốt |
|
|
twenty-two |
| hai mươi hai |
|
|
two |
| hai |
|
|
us |
| chúng tôi |
|
|
usually |
| mt cách thông thường |
|
|
very |
| rất |
|
|
warm |
| ấm |
|
|
warmest |
| ấm nhất |
|
|
wasn't |
| không phải (was not) |
|
|
we |
| chúng ta |
|
|
weak |
| Yếu |
|
|
we're |
| chúng ta là (we are) |
|
|
weren't |
| viết tắt của (were not) |
|
|
wet |
| ướt |
|
|
what |
| cái gì |
|
|
when |
| khi nào |
|
|
where |
| ở đâu |
|
|
white |
| màu trắng |
|
|
who |
| ai |
|
|
wide |
| Rộng |
|
|
will |
| sẽ |
|
|
with |
| với |
|
|
won't |
| Dạng viết tắt của (will not) |
|
|
worse |
| Xấu |
|
|
worst |
| tệ nhất |
|
|
yellow |
| màu vàng |
|
|
yesterday |
| hôm qua |
|
|
you |
| anh, chị |
|
|
young |
| trẻ, như |
|
|
younger |
| trẻ hơn |
|
|
your |
| của anh, chị |
|
|
you're |
| Dạng viết tắt của (you are) |
|
|
yours |
| cái của anh, chị |